ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CUỘN CÁN NGUỘI
THỨ TỰ
|
MÔ TẢ ĐẶC TÍNH
|
1
|
Ký hiệu
|
SPCC-1B; SPCC-1D
|
2
|
Chất lượng
|
SPCC (Chất lượng thương mại)
|
3
|
Loại sản phẩm
|
SuperClasss
|
Classs 1
|
Classs 2
|
4
|
Chiều rộng (mm)
|
650
÷ 1300mm
|
5
|
Dung sai chiều rộng (mm)
|
|
Ch.rộng
< 1250mm
|
0
≤ dung sai ≤ +3
(theo tiêu chuẩn JIS 3141)
|
0
≤ dung sai ≤ +7
(theo tiêu chuẩn JIS 3141)
|
0
< dung sai ≤ +10
|
Ch.rộng
≥ 1250mm
|
0
≤ dung sai ≤ +4
(theo tiêu chuẩn JIS 3141)
|
0
≤ dung sai ≤ +10
(theo tiêu chuẩn JIS 3141)
|
0
< dung sai ≤ +15
|
6
|
Chiều dày (mm)
|
0.15
÷ 1.8mm
|
7
|
Dung sai chiều dày (mm)
|
Bảng
dung sai chiều dày
SuperClass
|
Phân
biệt theo chiều rộng danh nghĩa (mm)
|
Phân
biệt theo chiều dày danh nghĩa (mm)
|
630
or over to and excl 1000
|
1000
or over to and excl 1250
|
1250
or over to and excl 1600
|
...
< 0.25
|
±
0.02
|
±
0.02
|
-
|
0.25
≤ ... < 0.4
|
±
0.03
|
±
0.03
|
-
|
0.4
≤ ... < 0.6
|
±
0.04
|
±
0.04
|
±
0.05
|
0.6
≤ ... < 0.8
|
±
0.05
|
±
0.05
|
±
0.05
|
0.8
≤ ... < 1.0
|
±
0.05
|
±
0.06
|
±
0.07
|
1.0
≤ ... < 1.25
|
±
0.06
|
±
0.07
|
±
0.08
|
1.25
≤ ... < 1.6
|
±
0.08
|
±
0.09
|
±
0.10
|
1.6
≤ ... 2.0
|
±
0.10
|
±
0.11
|
±
0.12
|
Class 1 - Class 2
(theo tiêu chuẩn JIS 3141)
|
Phân
biệt theo chiều rộng danh nghĩa (mm)
|
Phân
biệt theo chiều dày danh nghĩa (mm)
|
630
or over to and excl 1000
|
1000
or over to and excl 1250
|
1250
or over to and excl 1600
|
...
< 0.25
|
±
0.03
|
±
0.03
|
-
|
0.25
≤ ... < 0.4
|
±
0.04
|
±
0.04
|
-
|
0.4
≤ ... < 0.6
|
±
0.05
|
±
0.05
|
±
0.06
|
0.6
≤ ... < 0.8
|
±
0.06
|
±
0.06
|
±
0.06
|
0.8
≤ ... < 1.0
|
±
0.06
|
±
0.07
|
±
0.08
|
1.0
≤ ... < 1.25
|
±
0.07
|
±
0.08
|
±
0.09
|
1.25
≤ ... < 1.6
|
±
0.09
|
±
0.10
|
±
0.11
|
1.6
≤ ... 2.0
|
±
0.11
|
±
0.12
|
±
0.13
|
|
8
|
Thành phần hóa học (%)
|
|
C
|
|
Mn
|
|
P
|
|
S
|
|
Si
|
|
9
|
Độ bền kéo (N/mm2)
|
550min
(theo tiêu chuẩn JIS 3141)
|
10
|
Lượng giãn dài %
|
Không
xác định (theo tiêu chuẩn JIS 3141)
|
11
|
Độ cứng
(HRB hoặc HV)
|
Min
85 HRB hoặc 170 HV
|
12
|
Đường kính trong (mm)
|
508mm
|
13
|
Đường kính ngoài (mm)
|
Max
1900
|
14
|
Trọng lượng cuộn (tấn hoặc Kg)
|
Max
25 tấn; min 5 tấn
|
15
|
Hệ số chuyển chở an toàn
|
Max
2.8
|
16
|
Độ vồng (mm)
|
Max,
2mm / 2000mm
|
17
|
Loa kèn (mm)
|
Max
5mm
|
18
|
Hình dáng bên ngoài
|
Bề
mặt băng thép không rỉ sắt, vết ố chất làm nguội, lỗ, đường phân giới, mãnh
vụn, các khuyết tật cán nóng hoặc cán nguội làm ảnh hưởng đến quá trình mạ.
Các lỗi roll marks (vết truc) nặng hoặc scratches (vết xước) là không chấp
nhận nếu chúng thể hiện rõ sau khi mạ.
|
Bề
mặt băng thép có rỉ sắt, vết ố chất làm nguội, lỗ, đường phân giới, mãnh
vụn, các khuyết tật cán nóng hoặc cán nguộikéo dài liên tục từ 2 đến 10% so
với tổng chiều dài cuộn (cho một bên) và có không quá 3 vùng bị lỗi như
trên.
|
Bề
mặt băng thép có rỉ sắt, vết ố chất làm nguội, lỗ, đường phân giới, mãnh
vụn, các khuyết tật cán nóng hoặc cán nguộikéo dài liên tục trên 10 đến 15%
so với tổng chiều dài cuộn (cho một bên) và có hơn 3 vùng bị lỗi như trên.
|
19
|
Bề mặt và bôi dầu (mg/m2)
|
Lượng
dầu trên bề mặt thép từ 250 dến 2000 mg/m2 cho cả hai
mặt hoặc là không bôi dầu tùy theo yêu cầu của khách hàng.
|
20
|
Điều kiện cạnh
|
-
Cạnh không xén mép hoặc xén mép tùy theo yêu cầu của khách hàng.
- Cạnh của băng thép không được nứt, rạn, có răng cưa hoặc bị gãy.
- Khách hàng không chấp nhận những cuộn bị hư hỏng do việc vận chuyển cuộn
bằng cầu trục, xe nâng hoặc các phương tiện khác làm hư hỏng vòng ngoài
hoặc cạnh cuộn thép.
|
-
Cạnh không xén mép hoặc xén mép tùy theo yêu cầu của khách hàng.
- Cạnh rạn nứt, răng cưa hoặc bị gãy kéo dài liên tục từ 2 đến 10% so với
tổng chiều dài cuộn.
|
-
Cạnh không xén mép hoặc xén mép tùy theo yêu cầu của khách hàng.
- Cạnh rạn nứt, răng cưa hoặc bị gãy kéo dài liên tục từ lon81 hơn 10 đến
15% so với tổng chiều dài cuộn.
|
21
|
Chiều dày không phù hợp (m)
|
Đoạn
đuôi băng thép (T/E) không được cán có chiều dày không phù hợp sẽ dược loại
bỏ bởi PFS tại máy cán. Cụ thể chiều dài của đoạn có chiều dày không phù
hợp là như sau:
|
Không cán
|
Cán
|
Cán
|
Đoạn
đầu có chiều dày không phù hợp
|
20
m
|
<
20 m
|
<
20 m
|
Đoạn
đuôi có chiều dày không phù hợp
|
PFS
cắt
|
<
20 m
|
<
20 m
|
|
22
|
Đóng gói
|
Đóng
gói vào bao bọc với lõi cuộn nằm ngang.
|
23
|
Dung sai độ phẳng (mm)
|
SuperClass
(theo tiêu chuẩn JIS 3141)
|
Theo
chiều rộng (mm)
|
Phân
loại theo hình dáng băng thép
|
|
|
|
...
< 1000
|
≤
2
|
≤
2
|
≤
2
|
1000
≤ ... < 1250
|
≤
3
|
≤
2
|
≤
2
|
1250
≤ ... < 1300
|
≤
4
|
≤
3
|
≤
2
|
|
Class 1
(theo tiêu chuẩn JIS 3141)
|
Theo
chiều rộng (mm)
|
Phân
loại theo hình dáng băng thép
|
Sóng
cung
|
Sóng
cạnh
|
Mu
rùa
|
...
< 1000
|
≤
7
|
≤
5
|
≤
4
|
1000
≤ ... < 1250
|
≤
9
|
≤
5
|
≤
5
|
1250
≤ ... < 1300
|
≤
10
|
≤
7
|
≤
5
|
|
Class 2
(theo tiêu chuẩn JIS 3141)
|
Theo
chiều rộng (mm)
|
Phân
loại theo hình dáng băng thép
|
Sóng
cung
|
Sóng
cạnh
|
Mu
rùa
|
...
< 1000
|
≤
12
|
≤
8
|
≤
6
|
1000
≤ ... < 1250
|
≤
15
|
≤
9
|
≤
8
|
1250
≤ ...
|
≤
15
|
≤
11
|
≤
8
|
|
|
24
|
Bề mặt (Ra:µm)
|
|
Bề
mặt sáng
|
0
÷ 0.35µm
|
Bề
mặt tối
|
0.5
÷ 1.52µm
|
|
No comments:
Post a Comment