Thursday, June 7, 2018

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA THÉP CÁN NGUỘI


ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CUỘN CÁN NGUỘI


THỨ TỰ
MÔ TẢ ĐẶC TÍNH
1
Ký hiệu
SPCC-1B; SPCC-1D
2
Chất lượng
SPCC (Chất lượng thương mại)
3
Loại sản phẩm
SuperClasss
Classs 1
Classs 2
4
Chiều rộng (mm)
650 ÷ 1300mm
5
Dung sai chiều rộng (mm)

Ch.rộng < 1250mm
0 ≤ dung sai ≤ +3
(theo tiêu chuẩn JIS 3141)
0 ≤ dung sai ≤ +7
(theo tiêu chuẩn JIS 3141)
0 < dung sai ≤ +10
Ch.rộng ≥ 1250mm
0 ≤ dung sai ≤ +4
(theo tiêu chuẩn JIS 3141)
0 ≤ dung sai ≤ +10
(theo tiêu chuẩn JIS 3141)
0 < dung sai ≤ +15
6
Chiều dày (mm)
0.15 ÷ 1.8mm
7
Dung sai chiều dày (mm)
Bảng dung sai chiều dày
SuperClass
Phân biệt theo chiều rộng danh nghĩa (mm)
Phân biệt theo chiều dày danh nghĩa (mm)
630 or over to and excl 1000
1000 or over to and excl 1250
1250 or over to and excl 1600
... < 0.25
± 0.02
± 0.02
-
0.25 ≤ ... < 0.4
± 0.03
± 0.03
-
0.4 ≤ ... < 0.6
± 0.04
± 0.04
± 0.05
0.6 ≤ ... < 0.8
± 0.05
± 0.05
± 0.05
0.8 ≤ ... < 1.0
± 0.05
± 0.06
± 0.07
1.0 ≤ ... < 1.25
± 0.06
± 0.07
± 0.08
1.25 ≤ ... < 1.6
± 0.08
± 0.09
± 0.10
1.6 ≤ ... 2.0
± 0.10
± 0.11
± 0.12

Class 1 - Class 2
(theo tiêu chuẩn JIS 3141)
Phân biệt theo chiều rộng danh nghĩa (mm)
Phân biệt theo chiều dày danh nghĩa (mm)
630 or over to and excl 1000
1000 or over to and excl 1250
1250 or over to and excl 1600
... < 0.25
± 0.03
± 0.03
-
0.25 ≤ ... < 0.4
± 0.04
± 0.04
-
0.4 ≤ ... < 0.6
± 0.05
± 0.05
± 0.06
0.6 ≤ ... < 0.8
± 0.06
± 0.06
± 0.06
0.8 ≤ ... < 1.0
± 0.06
± 0.07
± 0.08
1.0 ≤ ... < 1.25
± 0.07
± 0.08
± 0.09
1.25 ≤ ... < 1.6
± 0.09
± 0.10
± 0.11
1.6 ≤ ... 2.0
± 0.11
± 0.12
± 0.13
8
Thành phần hóa học (%)
SAE1006
SAE1008
C
0.08max
0.10max
Mn
0.45max
0.50max
P
0.030max
0.030max
S
0.035max
0.035max
Si
0.10max
0.10max
9
Độ bền kéo (N/mm2)
550min (theo tiêu chuẩn JIS 3141)
10
Lượng giãn dài %
Không xác định (theo tiêu chuẩn JIS 3141)
11
Độ cứng
(HRB hoặc HV)
Min 85 HRB hoặc 170 HV
12
Đường kính trong (mm)
508mm
13
Đường kính ngoài (mm)
Max 1900
14
Trọng lượng cuộn (tấn hoặc Kg)
Max 25 tấn; min 5 tấn
15
Hệ số chuyển chở an toàn
Max 2.8
16
Độ vồng (mm)
Max, 2mm / 2000mm
17
Loa kèn (mm)
Max 5mm
18
Hình dáng bên ngoài
Bề mặt băng thép không rỉ sắt, vết ố chất làm nguội, lỗ, đường phân giới, mãnh vụn, các khuyết tật cán nóng hoặc cán nguội làm ảnh hưởng đến quá trình mạ. Các lỗi roll marks (vết truc) nặng hoặc scratches (vết xước) là không chấp nhận nếu chúng thể hiện rõ sau khi mạ.
Bề mặt băng thép có rỉ sắt, vết ố chất làm nguội, lỗ, đường phân giới, mãnh vụn, các khuyết tật cán nóng hoặc cán nguộikéo dài liên tục từ 2 đến 10% so với tổng chiều dài cuộn (cho một bên) và có không quá 3 vùng bị lỗi như trên.
Bề mặt băng thép có rỉ sắt, vết ố chất làm nguội, lỗ, đường phân giới, mãnh vụn, các khuyết tật cán nóng hoặc cán nguộikéo dài liên tục trên 10 đến 15% so với tổng chiều dài cuộn (cho một bên) và có hơn 3 vùng bị lỗi như trên.
19
Bề mặt và bôi dầu (mg/m2)
Lượng dầu trên bề mặt thép từ 250 dến 2000 mg/m2 cho cả hai mặt hoặc là không bôi dầu tùy theo yêu cầu của khách hàng.
20
Điều kiện cạnh
- Cạnh không xén mép hoặc xén mép tùy theo yêu cầu của khách hàng.
- Cạnh của băng thép không được nứt, rạn, có răng cưa hoặc bị gãy.
- Khách hàng không chấp nhận những cuộn bị hư hỏng do việc vận chuyển cuộn bằng cầu trục, xe nâng hoặc các phương tiện khác làm hư hỏng vòng ngoài hoặc cạnh cuộn thép.
- Cạnh không xén mép hoặc xén mép tùy theo yêu cầu của khách hàng.
- Cạnh rạn nứt, răng cưa hoặc bị gãy kéo dài liên tục từ 2 đến 10% so với tổng chiều dài cuộn.
- Cạnh không xén mép hoặc xén mép tùy theo yêu cầu của khách hàng.
- Cạnh rạn nứt, răng cưa hoặc bị gãy kéo dài liên tục từ lon81 hơn 10 đến 15% so với tổng chiều dài cuộn.
21
Chiều dày không phù hợp (m)
Đoạn đuôi băng thép (T/E) không được cán có chiều dày không phù hợp sẽ dược loại bỏ bởi PFS tại máy cán. Cụ thể chiều dài của đoạn có chiều dày không phù hợp là như sau:

Không cán
Cán
Cán
Đoạn đầu có chiều dày không phù hợp
20 m
< 20 m
< 20 m
Đoạn đuôi có chiều dày không phù hợp
PFS cắt
< 20 m
< 20 m
22
Đóng gói
Đóng gói vào bao bọc với lõi cuộn nằm ngang.
23
Dung sai độ phẳng (mm)

SuperClass
(theo tiêu chuẩn JIS 3141)
Theo chiều rộng (mm)
Phân loại theo hình dáng băng thép



... < 1000
≤ 2
≤ 2
≤ 2
1000 ≤ ... < 1250
≤ 3
≤ 2
≤ 2
1250 ≤ ... < 1300
≤ 4
≤ 3
≤ 2

Class 1
(theo tiêu chuẩn JIS 3141)
Theo chiều rộng (mm)
Phân loại theo hình dáng băng thép
Sóng cung
Sóng cạnh
Mu rùa
... < 1000
≤ 7
≤ 5
≤ 4
1000 ≤ ... < 1250
≤ 9
≤ 5
≤ 5
1250 ≤ ... < 1300
≤ 10
≤ 7
≤ 5

Class 2
(theo tiêu chuẩn JIS 3141)
Theo chiều rộng (mm)
Phân loại theo hình dáng băng thép
Sóng cung
Sóng cạnh
Mu rùa
... < 1000
≤ 12
≤ 8
≤ 6
1000 ≤ ... < 1250
≤ 15
≤ 9
≤ 8
1250 ≤ ...
≤ 15
≤ 11
≤ 8

 
24
Bề mặt (Ra:µm)

Bề mặt sáng
0 ÷ 0.35µm
Bề mặt tối
0.5 ÷ 1.52µm





No comments:

Post a Comment

DỊCH VỤ GIA CÔNG CĂT XẺ TẠI THÀNH NAM

thép tấm ss400, tôn 18 mm thép hình, thép xây dựng, thép tấm, thép dày, thép gia công, thép ss400, thép đen, thép chế tạo , giá thép, thép...